Thanh tròn hợp kim Monel 400 cường độ cao Hợp kim gốc niken Thanh tròn hợp kim niken K500
Monel là một nhóm hợp kim niken, chủ yếu bao gồm niken (lên đến 67%) và đồng, với một lượng nhỏ sắt, mangan, cacbon và silic. Thanh Monel là thanh rắn được làm từ hợp kim này và được biết đến với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và khả năng chịu được nhiệt độ cao. Chúng thường được sử dụng trong các ứng dụng hàng hải, xử lý hóa chất và kỹ thuật hàng không vũ trụ do các đặc tính tuyệt vời của chúng.
-

- Hợp kim Monel 400 là một loại hợp kim đồng-niken có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời. Hợp kim có khả năng chống ăn mòn tốt, khả năng hàn tốt và độ bền vừa phải trong nhiều môi trường khác nhau. Nó đã được sử dụng rộng rãi trong nhiều trường hợp.
-

- Chúng tôi cung cấp thanh/thanh Monel ở nhiều dạng khác nhau bao gồm dạng cắt sẵn và dạng rèn tùy chỉnh. Các thông số kỹ thuật của những thanh này tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế. Thanh Monel có nhiều kích thước và kích thước khác nhau để đáp ứng các yêu cầu cụ thể của dự án của bạn.
-

- Cho dù bạn cần dùng cho kỹ thuật hàng hải, xử lý hóa chất hay ứng dụng hàng không vũ trụ, thanh Monel của chúng tôi được thiết kế để mang lại độ bền và độ tin cậy vượt trội.
-

- Với khả năng chống ăn mòn, axit và kiềm tuyệt vời, thanh Monel của chúng tôi là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền và tuổi thọ cao. Độ bền kéo cao và độ dẫn nhiệt đặc biệt giúp nó trở thành lựa chọn linh hoạt và đáng tin cậy cho nhiều mục đích sử dụng trong công nghiệp.
Dòng thanh Monel
Đường kính 5 mm đến 500 mm đường kính trong chiều dài 100 mm đến 6000 mm
Monel (Thông tin kỹ thuật)
| Chỉ định/ Chỉ định thương mại | Monel 400 | Monel 401 | Monel 404 | Monel 502 | Monel K 500 |
| C% | 0,12 | 0,10 | 0,15 | 0,10 | 0,13 |
| Đồng% | - | - | - | - | - |
| Tỷ lệ phần trăm | - | - | - | - | |
| Vì% | - | - | - | - | |
| TRONG% | 65.0 | 43.0 | 52,0-57,0 | 63.0-17.0 | 64.0 |
| TRONG% | - | - | - | - | - |
| TRONG% | - | - | - | - | - |
| Ăn% | - | - | 0,05 | 2,5-3,5 | 2.8 |
| Với% | 32.0 | 53.0 | nghỉ ngơi/bal | nghỉ ngơi/bal | 30.0 |
| Nb/Cb Ta% | - | - | - | - | - |
| Của% | - | - | - | 0,50 | 0,6 |
| Fe% | 1,5 | 0,75 | 0,50 | 2.0 | 1.0 |
| Khác% | Mn1.0 | Có 0,25; Mn2.25 | Mn0,10; Si 0,10;S 0,024 | Mn 1,5;Si 0,5; S0.010 | Mn0,8 |
Nhân vật cơ khí
| Rm N/mm2 | RP0.2N/mm2 | A5% | HB | |
| Monel400 | 480 | 170 | 35 | ≥331 |
GET FINANCING!
Other products can be provided based on customer’s requirements



















