Thanh tròn hợp kim titan Gr7 Thanh hợp kim titan Gr9 Thanh Gr 23ti Thanh rèn titan
-

- Thanh titan chứa một lượng nhất định các nguyên tố ổn định của pha α, chủ yếu bao gồm pha α ở trạng thái cân bằng. Hợp kim titan có trọng lượng riêng thấp, độ bền nhiệt tốt, khả năng hàn tốt và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời. Thường được sử dụng làm vật liệu chịu nhiệt và chống ăn mòn. Thanh titan rèn được tạo ra bằng cách nung khối titan đến nhiệt độ cao và sau đó rèn trên máy rèn.
-

- Phương pháp gia công này có thể làm tăng mật độ và độ bền của vật liệu titan, khiến chúng phù hợp hơn cho các ứng dụng trong môi trường có độ bền cao và nhiệt độ cao, chẳng hạn như các bộ phận động cơ máy bay và hàng không vũ trụ. Thanh rèn titan thường có đặc tính cơ học và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, vì vậy chúng được sử dụng rộng rãi trong một số lĩnh vực đòi hỏi hiệu suất vật liệu cực cao.
| Cấp độ ASTM | Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 9 | Lớp 12 | Lớp 23 |
| Hợp kim | Tinh khiết thương mại | Tinh khiết thương mại | Tinh khiết thương mại | Tinh khiết thương mại | Ti-6Al-4V | Ti-5Al-2.5Sn | Ti-0,15Pd | Ti-3Al-2.5V | Ti-0,3Mo-0,8Ni | Ti-6Al-4V ELI |
| TỪ | 3.7025 | 3.7035 | 3.7055 | 3.7065 | 3.7065 | 3.7114 | 3.7235 | 3.7195 | 3.7105 | |
| CHÚNG TA | R50250 | R50400 | R50550 | R50700 | R56400 | R54520 | R52400 | R56320 | R53400 | R56401 |
| Kim cương | 3,0 mm đến 250 mm (dung sai h7 đến h13) | |||||||||
| Chiều dài | 1000 mm đến 6000 mm, hoặc cắt theo kích thước | |||||||||
| Các loại và hợp kim khác có sẵn theo yêu cầu, thanh titan phẳng, thanh vuông, thanh hình chữ nhật, thanh lục giác có sẵn theo yêu cầu. | ||||||||||
GET FINANCING!
Other products can be provided based on customer’s requirements

























